Thành Ngữ Hán Tự

Thanh Ngữ Hán Tự

THÀNH NGỮ

近水樓台先得月 ~ 向陽花木早逢春 (Cận Thủy lâu đài tiên đắc nguyệt, Hướng dương hoa mộc tảo phùng xuân)
園中牛食菜 - 山上鹿含花 (Viên trung ngưu thực thái, Sơn thượng lộ hàm hoa)

Leave a Reply